Ý nghĩa của từ nấm lùn là gì:
nấm lùn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nấm lùn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nấm lùn mình

1

9   7

nấm lùn


Nói người thấp lè tè.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   5

nấm lùn


Nói người thấp lè tè.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nấm lùn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nấm lùn": . nấm lùn nhầm lẫn. Những từ có [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   1

nấm lùn


Thấp và người ta nhìn mình như cây nấm
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

0   0

nấm lùn


Dễ thương xinh xắn đáng yêu và cute
Nhỏ nhắn xinh xắn trong mắt người khác nhất là ng khác giới
Lùn
Dễ ôm dễ hôn dễ cõng dễ nuôi
Vẫn FA - Ngày 12 tháng 1 năm 2020

5

4   6

nấm lùn


Nói người thấp lè tè.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nấm lùn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tam diện nấm hương >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa