Ý nghĩa của từ mind là gì:
mind nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mind. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mind mình

1

1   0

mind


Trong tiếng Anh, từ "mind" là danh từ có nghĩa là trí óc (của ai đó)
Ví dụ 1: Her family all have a smart mind. (Gia đình cô ấy mọi người đều có trí óc thông minh)
Ví dụ 2: His mind is well, so he won many awards, big and small, at 17 years old. (Trí óc của cậu ra tốt nên giành được nhiều giải thưởng lớn nhỏ khi 17 tuổi)
la gi sister - Ngày 05 tháng 9 năm 2019

2

0   0

mind


Tâm, tâm trí, tinh thần. | : '''''mind''' and body'' — tinh thần và thể chất | Trí, trí tuệ, trí óc. | Ký ức, trí nhớ. | : ''to call (bring) something to '''mind''''' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

mind


[maind]|danh từ|động từ|Tất cảdanh từ khả năng nhận rõ sự vật, suy nghĩ và cảm giác; tâm tríto have the right qualities of mind for the job có năng lực rất thích h [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

mind


| mind mind (mīnd) noun 1. The human consciousness that originates in the brain and is manifested especially in thought, perception, emotion, will, memory, and imagination. 2. The collectiv [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

mind


                                        tâm linh, tâm trí, tinh thần
Nguồn: hoi.noi.vn


Thêm ý nghĩa của mind
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mincemeat minion >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa