Ý nghĩa của từ mệt mỏi là gì:
mệt mỏi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mệt mỏi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mệt mỏi mình

1

2   2

mệt mỏi


. Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa. | : '''''Mệt mỏi''' sau một ngày lao động nặng nhọc.'' | : ''Đấu tranh không '''mệt mỏi'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

mệt mỏi


Thang nao toi cung met moi khong co mot ngay ma khong met moi va buon ngu het
dinh thi the - Ngày 08 tháng 11 năm 2017

3

0   0

mệt mỏi


Không muốn lmj ngoài việc lên giường nằm ngoáy mũi rồi cho vào mồm ăn.Sau đó cầm bỏng ngô trên tay chẳng may hắt xì,nước mũi bắn vào bỏng ngô như cơm chan canh sau đó ăn hết trong vòng 5 phút.Tiếp theo bật tv lên xem phim ma,sợ quá ỉa mịa ra wần.Đi ra nhà vệ sinh thì ''shit'' bắn tung tóe thế là trơn ngã liếm luôn cả "shit".........
Nếu thấy hay thì like nhoa mấy bợn dễ thw1
Cute vl - Ngày 11 tháng 1 năm 2020

4

0   2

mệt mỏi


t. (hoặc đg.). Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa. Mệt mỏi sau một ngày lao động nặng nhọc. Đấu tranh không mệt mỏi.. Các kết quả tìm kiếm liê [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   2

mệt mỏi


āgilāyati (ā +gilā + ya), kilamati (kilam + a), tandita (tính từ), tandī (nữ), nibbindati (ni + vid + ṃ + a)
Nguồn: phathoc.net

6

0   3

mệt mỏi


t. (hoặc đg.). Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa. Mệt mỏi sau một ngày lao động nặng nhọc. Đấu tranh không mệt mỏi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mệt mỏi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mệ mỏ ác >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa