Ý nghĩa của từ mò mẫm là gì:
mò mẫm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ mò mẫm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mò mẫm mình

1

2 Thumbs up   1 Thumbs down

mò mẫm


Tìm tòi lâu: Mò mẫm mãi mới thấy lối đi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

2

1 Thumbs up   1 Thumbs down

mò mẫm


Tìm tòi lâu: Mò mẫm mãi mới thấy lối đi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mò mẫm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mò mẫm": . mò mẫm móm mém mủm mỉm mũm mĩm múm mím [..]
Nguồn: vdict.com

3

3 Thumbs up   3 Thumbs down

mò mẫm


dò tìm trong điều kiện không có ánh sáng hoặc không có đủ các kiến thức, phương pháp cần thiết (nói khái quát) [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0 Thumbs up   3 Thumbs down

mò mẫm


Tìm tòi lâu. | : '''''Mò mẫm''' mãi mới thấy lối đi.''
Nguồn: vi.wiktionary.org





<< quy chế quy chính >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa