Ý nghĩa của từ lyric là gì:
lyric nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lyric. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lyric mình

1

18   13

lyric


['lirikəl]|danh từ|tính từ + Cách viết khác |Tất cảdanh từ bài thơ trữ tình ( số nhiều) thơ trữ tình (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộngtính t [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

16   15

lyric


1. Danh từ là lời bài hát, bài thơ trữ tình. VD: song lyric ( lời bài hát ), . . .
2. Tính từ chỉ chất trữ tình và cảm xúc trữ tình trong các bài hát và bài thơ.
lucyta - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

3

0   0

lyric


Lyric /'lirikəl/ có nghĩa là: bài thơ trưc tình, lời bài hát (danh từ), trữ tình (tính từ)
Ví dụ 1: This lyrics are very meaningful (Lời bài hát này rất có ý nghĩa)
Ví dụ 2: My mother likes lyric songs (Mẹ tôi thích những bài hát trữ tình)
nghĩa là gì - Ngày 15 tháng 7 năm 2019

4

13   14

lyric


Bài thơ trữ tình. | Thơ trữ tình. | Ca từ, lời bài hát được ưa chuộng. | Trữ tình.
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của lyric
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< epilogic erumpent >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa