Ý nghĩa của từ luyến là gì:
luyến nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ luyến. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa luyến mình

1

11   9

luyến


đg. Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra: Người luyến cảnh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "luyến". Những từ phát âm/đánh vần giống như "luyến":  [..]
Nguồn: vdict.com

2

11   11

luyến


Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra. | : ''Người '''luyến''' cảnh.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

7   9

luyến


chuyển liên tục từ âm của một nốt nhạc này sang âm của một nốt nhạc khác khi hát hay biểu diễn âm nhạc hát luyến giọ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

7   10

luyến


đg. Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra: Người luyến cảnh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của luyến
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lung lay luyện tinh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa