Ý nghĩa của từ long đình là gì:
long đình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ long đình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa long đình mình

1

1   0

long đình


cái án có chạm rồng, có mui che để chiếu chỉ, sắc lệnh của vua ban ra
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

1   1

long đình


Kiệu có mui.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

long đình


cái án có chạm rồng, có mui che để chiếu chỉ, sắc lệnh của vua ban ra. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "long đình". Những từ có chứa "long đình": . lon [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

long đình


Kiệu có mui.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

long đình


kiệu có mui dành cho vua đi hoặc để rước thần rước long đình
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

long đình


Long Đình (龙亭区) Hán Việt: Long Đình khu) là một quận thuộc địa cấp thị Khai Phong (开封市), tỉnh Hà Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   1

long đình


Nghĩ của hai từ long đình.là long là rồng.đình là sân.được gọi là sân đình.sâ đình là nơi vua được sinh ra.và nơi đó cũng là nơi.ban thưởng.của các người ra chiến tranh.về long đình để nhận chức vụ
Giang - Ngày 26 tháng 4 năm 2020


Thêm ý nghĩa của long đình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tiền trình tiền tiến >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa