Ý nghĩa của từ lay động là gì:
lay động nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lay động. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lay động mình

1

1 Thumbs up   0 Thumbs down

lay động


Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định. | : ''Bóng cây '''lay động''' trên mặt nước.'' | : ''Ngọn lửa khẽ '''lay động'''.'' | : ''Bài thơ làm '''lay động''' lòng người (b. ).'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2 Thumbs up   1 Thumbs down

lay động


đg. Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định. Bóng cây lay động trên mặt nước. Ngọn lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lay động lòng người (b.).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lay động". Những [..]
Nguồn: vdict.com

3

1 Thumbs up   0 Thumbs down

lay động


viloḷeti (vi + luḷ + e), viloḷana (trung), anavaṭṭhita (tính từ), āluḷeti (ā + luḷ + e)
Nguồn: phathoc.net

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

lay động


bị làm thay đổi bởi một cái gì đó
Ẩn danh - 2015-05-29

5

0 Thumbs up   1 Thumbs down

lay động


đg. Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định. Bóng cây lay động trên mặt nước. Ngọn lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lay động lòng người (b.).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

6

0 Thumbs up   1 Thumbs down

lay động


chuyển động hoặc làm cho chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định mặt nước khẽ lay động gió hiu hiu lay động các tàu chuối [..]
Nguồn: tratu.soha.vn





<< lao đao le lói >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa