Ý nghĩa của từ lữ thứ là gì:
lữ thứ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lữ thứ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lữ thứ mình

1

18   8

lữ thứ


Chỗ nhà trọ: Cảnh lữ thứ tha hương (cũ).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lữ thứ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lữ thứ": . lão thị lê t [..]
Nguồn: vdict.com

2

18   13

lữ thứ


(Từ cũ, Văn chương) chỗ tạm nghỉ lại của người đi đường xa; thường dùng để chỉ nơi đất khách, quê người "Kẻ chốn chương đà [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

7   10

lữ thứ


Chỗ nhà trọ: Cảnh lữ thứ tha hương (cũ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

5   11

lữ thứ


Chỗ nhà trọ. | : ''Cảnh '''lữ thứ''' tha hương. (cổ)''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lữ thứ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tinh chiên tinh anh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa