Ý nghĩa của từ lố bịch là gì:
lố bịch nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lố bịch. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lố bịch mình

1

22   11

lố bịch


lố đến mức trơ trẽn, đáng cười chê bộ mặt lố bịch câu nói thật lố bịch Đồng nghĩa: lố lỉnh
Nguồn: tratu.soha.vn

2

13   11

lố bịch


Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu. | : ''Ăn mặc '''lố bịch'''.'' | : ''Nói năng '' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

12   13

lố bịch


t. Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu: Ăn mặc lố bịch; Nói năng lố bịch.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

10   12

lố bịch


t. Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu: Ăn mặc lố bịch; Nói năng lố bịch.. Các k [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của lố bịch
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lọt lòng lố lăng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa