Ý nghĩa của từ lẫm liệt là gì:
lẫm liệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ lẫm liệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lẫm liệt mình

1

61   14

lẫm liệt


có dáng hiên ngang, vẻ oai nghiêm đáng kính phục oai phong lẫm liệt
Nguồn: tratu.soha.vn

2

24   13

lẫm liệt


hùng dũng , oai nghiêm
nghuyendo thuhang - Ngày 17 tháng 12 năm 2014

3

3   1

lẫm liệt


Là người có sức mạnh oai phong dũng mãnh
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 12 năm 2017

4

18   16

lẫm liệt


hùng dũng , oai nghiêm
hồng - Ngày 16 tháng 9 năm 2015

5

15   16

lẫm liệt


là một người có sức mạnh phi thường
Lẫm liệt - Ngày 03 tháng 1 năm 2016

6

23   26

lẫm liệt


Oai nghiêm, trông đáng sợ : Tượng Trấn Vũ trông lẫm liệt.
Nguồn: vdict.com

7

13   28

lẫm liệt


Oai nghiêm, trông đáng sợ : Tượng Trấn Vũ trông lẫm liệt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

8

12   29

lẫm liệt


Oai nghiêm, trông đáng sợ. | : ''Tượng.'' | : ''Trấn.'' | : ''Vũ trông '''lẫm liệt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lẫm liệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trúc trắc trú ẩn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa