Ý nghĩa của từ lãng tử là gì:
lãng tử nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ lãng tử. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lãng tử mình

1

42   15

lãng tử


Lãng tử là người không thích cuộc sống cố định nhạt nhẻo,phong cách của lãng tử tính lãng mạn thích phiêu du tự tại không gò bó.đối với tình cảm thì dế tạo tình cảm với nhiều phụ nữ.
Cát lâm sâm - Ngày 25 tháng 10 năm 2015

2

36   18

lãng tử


(Văn chương) người (đàn ông) thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó chàng lãng tử Đồng nghĩa: lãng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2   2

lãng tử


Lãng tử là người thích cuộc sống tự do thích con gái nhưng đa số các mối tình là không chung thủy nếu có người khiến lãng tử thích thật lòng thì mối tình ấy sẽ rất lãng mạng
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

10   10

lãng tử


lãng tử là một người thích đi ngao du tử hải thích có nhiều hảo hửu tốt luôn đi đây mai đó
duy - Ngày 18 tháng 1 năm 2016

5

9   11

lãng tử


Lang tu la mot nguoi dan ong dep trai doc than phong luu nhi mot cong tu
Nguyen thi thao nguy - Ngày 13 tháng 7 năm 2016

6

27   32

lãng tử


là ngươi thích đi chơi một mình
hòng - Ngày 22 tháng 10 năm 2013

7

17   25

lãng tử


d. (vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lãng tử". Những từ phát âm/đ [..]
Nguồn: vdict.com

8

18   29

lãng tử


d. (vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

9

14   28

lãng tử


. Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. | : ''Bỏ nhà đi, sống cuộc đời '''lãng tử'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lãng tử
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lân lãnh đạm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa