Ý nghĩa của từ lãng tử là gì:
lãng tử nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ lãng tử. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lãng tử mình

1

46   15

lãng tử


Lãng tử là người không thích cuộc sống cố định nhạt nhẻo,phong cách của lãng tử tính lãng mạn thích phiêu du tự tại không gò bó.đối với tình cảm thì dế tạo tình cảm với nhiều phụ nữ.
Cát lâm sâm - Ngày 25 tháng 10 năm 2015

2

37   19

lãng tử


(Văn chương) người (đàn ông) thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó chàng lãng tử Đồng nghĩa: lãng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

3   3

lãng tử


Lãng tử là người thích cuộc sống tự do thích con gái nhưng đa số các mối tình là không chung thủy nếu có người khiến lãng tử thích thật lòng thì mối tình ấy sẽ rất lãng mạng
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

11   11

lãng tử


lãng tử là một người thích đi ngao du tử hải thích có nhiều hảo hửu tốt luôn đi đây mai đó
duy - Ngày 18 tháng 1 năm 2016

5

0   1

lãng tử


ai cũng bảo mình langc tủ
nhung3 mình chả biết ró lang tử là như thế nào/riêng mình thì
mình cảm thấy những người như mình vẫn thích tự do
làm những gì mình thích (những thứ ấy k ảnh hưởng hay gây hại cho ai)
thích tụ tập vui vẻ bên bạn bè chiến hữu
sống tình cảm -xả thân vì bạn bè anh em-k ích kỹ
luôn giữ đạo đức và hết lòng vì người nhé
có những lúc họ yếu đuối trước sự đời và chọn cách trốn tránh vì họ k thích nhúng tay nhiều vào những chuyện k vui
nhưng nội tại họ là những con người cực kỳ mãnh mẽ
bùng cháy trong cuộc sống n!
vogia - Ngày 31 tháng 10 năm 2020

6

10   12

lãng tử


Lang tu la mot nguoi dan ong dep trai doc than phong luu nhi mot cong tu
Nguyen thi thao nguy - Ngày 13 tháng 7 năm 2016

7

28   33

lãng tử


là ngươi thích đi chơi một mình
hòng - Ngày 22 tháng 10 năm 2013

8

18   26

lãng tử


d. (vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lãng tử". Những từ phát âm/đ [..]
Nguồn: vdict.com

9

19   30

lãng tử


d. (vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10

16   29

lãng tử


. Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. | : ''Bỏ nhà đi, sống cuộc đời '''lãng tử'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lãng tử
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lân lãnh đạm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa