Ý nghĩa của từ Nghị lực là gì:
Nghị lực nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 19 ý nghĩa của từ Nghị lực. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Nghị lực mình

1

134   40

Nghị lực


ý chí quyết tâm ,bền bỉ ko nản lòng trước khó khăn
ngọc xuân - Ngày 26 tháng 1 năm 2014

2

100   35

Nghị lực


là sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động,trong cuộc sống. Giúp con người không lùi bước trước khó khăn, biết vượt qua những thử thách mà cuộc sống mang lại.
Thanh Huyền - Ngày 28 tháng 3 năm 2014

3

53   39

Nghị lực


sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn, thử thách nghị lực phi thườ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

27   19

Nghị lực


Nghị lực là vươn lên số phân ko đầu hàng số phận
Ẩn danh - Ngày 10 tháng 7 năm 2016

5

5   1

Nghị lực


Làm không được bỏ cuộc phải nổ lực hết sức mình
Phạm hoa - Ngày 30 tháng 11 năm 2019

6

6   4

Nghị lực


Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động Không lùi bước trước mọi khó khăn.
Hồ Trà My - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

7

22   20

Nghị lực


nghi luc la suc manh cua con nguoi
nhu huynh - Ngày 15 tháng 8 năm 2015

8

3   2

Nghị lực


Làm không được bỏ cuộc phải nổ lực hết sức mình
Phạm hoa - Ngày 30 tháng 11 năm 2019

9

5   7

Nghị lực


nghi luc la y chi quyet tam khong nan long khi gap kho khan
trang and thanh - Ngày 27 tháng 11 năm 2016

10

36   40

Nghị lực


suc manh tinh than khong lui buoc truoc moi kho khan
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 10 năm 2014

11

24   28

Nghị lực


Nghị lực chính là sức mạnh của niềm khao khát,của sự cố gắng bằng tất cả ý chí vượt khó để làm chủ được số phận.Nghị lực giúp con người thắng được bản thân và thắng được sự trở lực từ bên ngoài.
Thanh Thúy - Ngày 14 tháng 4 năm 2015

12

27   33

Nghị lực


.
nghị lực
dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de
- Ngày 04 tháng 11 năm 2013

13

9   19

Nghị lực


Virya (S). Vigour, energy, effort. Also tinh tiến.
Nguồn: buddhismtoday.com

14

19   29

Nghị lực


Nghị lực là sức mạnh thúc đẩy con người vượt qua khó khăn là món quà của tạo hoá ban tặng
Ẩn danh - Ngày 12 tháng 11 năm 2015

15

25   37

Nghị lực


Ý chí kiên quyết và bền vững. | : ''Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên '''nghị lực''' phi thường (Võ Nguyên Giáp)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

16

21   34

Nghị lực


Nghi luc chi suc quyet dinh ve mot viec gi do
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 12 năm 2013

17

26   40

Nghị lực


dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

18

24   40

Nghị lực


dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp).. Các kết [..]
Nguồn: vdict.com

19

13   45

Nghị lực


dhiti (nữ), paggaha (nam), ussāhavantu (tính từ), ussuka (tính từ), ussukka (trung)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của Nghị lực
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Nghi võng Nghĩa >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa