Ý nghĩa của từ kiệt xuất là gì:
kiệt xuất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ kiệt xuất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiệt xuất mình

1

26   6

kiệt xuất


vượt trội hẳn lên về giá trị, tài năng so với bình thường một tác phẩm kiệt xuất vị lãnh tụ kiệt xuất
Nguồn: tratu.soha.vn

2

8   9

kiệt xuất


Trội hơn hẳn. | : ''Nhà văn '''kiệt xuất'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

7   9

kiệt xuất


Trội hơn hẳn: Nhà văn kiệt xuất.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "kiệt xuất". Những từ có chứa "kiệt xuất" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionar [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   10

kiệt xuất


Trội hơn hẳn: Nhà văn kiệt xuất.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của kiệt xuất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tuốt tuột tuệch toạc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa