Ý nghĩa của từ khung cửi là gì:
khung cửi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ khung cửi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khung cửi mình

1

6 Thumbs up   0 Thumbs down

khung cửi


công cụ dệt vải thô sơ đóng bằng gỗ.
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3 Thumbs up   1 Thumbs down

khung cửi


Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3 Thumbs up   1 Thumbs down

khung cửi


Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khung cửi". Những từ có chứa "khung cửi" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . khung đó [..]
Nguồn: vdict.com

4

3 Thumbs up   1 Thumbs down

khung cửi


Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

5

2 Thumbs up   1 Thumbs down

khung cửi


Khung cửi là một vật dụng dùng để dệt các thứ vải vóc. Chức năng chính của khung cửi là giữ sợi mắc thật căng trong công đoạn luồn sợi mành xen kẽ. Sợi mắc là sợi dọc, sợi mành là sợi ngang. Người thợ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

1 Thumbs up   1 Thumbs down

khung cửi


Khung cửi là một vật dụng dùng để dệt các thứ vải vóc. Chức năng chính của khung cửi là giữ sợi mắc thật căng trong công đoạn luồn sợi mành xen kẽ. Sợi mắc là sợi dọc, sợi mành là sợi ngang.
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 1 năm 2022

7

0 Thumbs up   3 Thumbs down

khung cửi


tanta (trung)
Nguồn: phathoc.net





<< rách mướp rào rào >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa