Ý nghĩa của từ khắc nghiệt là gì:
khắc nghiệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ khắc nghiệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khắc nghiệt mình

1

13   5

khắc nghiệt


khắt khe đến mức nghiệt ngã đối xử khắc nghiệt bà dì ghẻ khắc nghiệt Đồng nghĩa: hà khắc khó khăn, gay gắt đến mức khó c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

5   5

khắc nghiệt


Nghiêm ngặt, nghiệt ngã. | : ''Chế độ phong kiến '''khắc nghiệt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

5   5

khắc nghiệt


Nghiêm ngặt, nghiệt ngã: Chế độ phong kiến khắc nghiệt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khắc nghiệt". Những từ có chứa "khắc nghiệt" in its definition in [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

khắc nghiệt


Sự khó khăn, hiểm trở, điều kiện không thuận lợi: 'Thiên nhiên khắc nghiệt'
Ngọc - Ngày 31 tháng 10 năm 2020

5

3   4

khắc nghiệt


Nghiêm ngặt, nghiệt ngã: Chế độ phong kiến khắc nghiệt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của khắc nghiệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tình thâm tình phụ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa