Ý nghĩa của từ keo kiệt là gì:
keo kiệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ keo kiệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa keo kiệt mình

1

41   17

keo kiệt


hà tiện tới mức quá quắt, chỉ biết bo bo giữ của con người keo kiệt Đồng nghĩa: bần tiện, đá, keo kiết, kẹo Trái nghĩa: hào ph&oac [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

32   22

keo kiệt


t. Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của. Đối với vợ con mà cũng keo kiệt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

10   11

keo kiệt


keo kiet la ki bo, ket xin
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 10 năm 2014

4

1   3

keo kiệt


keo kiệt gì ma đối với bạn gái cũng wa keo kiệt.. con trai thì phải biêt ra lăg chứ
quyen - Ngày 05 tháng 9 năm 2017

5

19   27

keo kiệt


Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của. Đối với vợ con mà cũng keo kiệt.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

20   29

keo kiệt


t. Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của. Đối với vợ con mà cũng keo kiệt.
Nguồn: vdict.com

7

12   23

keo kiệt


kadariya (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của keo kiệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ken keo lận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa