Ý nghĩa của từ kết thúc là gì:
kết thúc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ kết thúc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kết thúc mình

1

2   2

kết thúc


Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. | :''Mùa mưa sắp '''kết thúc'''.'' | :''Câu chuyện '''kết thúc''' một cách bất ngờ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

kết thúc


đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả những gì cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học. Chủ toạ kết thúc hội nghị. Phần kết th [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

2   2

kết thúc


hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó mùa mưa sắp kết thúc bộ phim kết thúc c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

2   3

kết thúc


đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả [..]
Nguồn: vdict.com

5

2   3

kết thúc


niṭṭhā (nữ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của kết thúc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thịnh trị thế hệ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa