Ý nghĩa của từ huỳnh là gì:
huỳnh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ huỳnh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa huỳnh mình

1

15   4

huỳnh


Huỳnh là tên một dòng họ phổ biến ở các tỉnh miền tây nam bộ Việt Nam. Tương ứng họ này ngừoi miền Bắc có họ Hoàng.
Huỳnh còn là một bộ phận của cánh cửa, giúp cánh cửa có thể xoay mở.
Huỳnh còn là chất phát sáng. Ví dụ huỳnh quang
Caominhhv - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

2

16   7

huỳnh


Huỳnh có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

10   5

huỳnh


Hoàng hay Huỳnh (chữ Hán: 黃) là một tên họ ở Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, và Triều Tiên. Họ Hoàng trong tiếng Trung có thể phiên âm Latinh thành Hu [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

8   5

huỳnh


Heritiera cochinchinensis Kost
Nguồn: mynghetungphong.com

5

5   6

huỳnh


Đom đóm. | : ''Bên tường thấp thoáng bóng '''huỳnh''' (Cung oán ngâm khúc)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   5

huỳnh


d. Đom đóm: Bên tường thấp thoáng bóng huỳnh (CgO).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

3   6

huỳnh


d. Đom đóm: Bên tường thấp thoáng bóng huỳnh (CgO).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "huỳnh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "huỳnh": . huynh huỳn [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của huỳnh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< huếch hy hữu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa