Ý nghĩa của từ hiện diện là gì:
hiện diện nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hiện diện. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hiện diện mình

1

0   0

hiện diện


Có mặt. | : ''Những đại biểu '''hiện diện'''.'' | : ''Cần sự '''hiện diện''' của ngài.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

hiện diện


đg. (trtr.). Có mặt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện diện của ngài.
Nguồn: vdict.com

3

0   0

hiện diện


đg. (trtr.). Có mặt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện diện của ngài.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

hiện diện


(Trang trọng) có mặt cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   1

hiện diện


paccupaṭṭhāti (pati + upa + ṭhā + a), paṭidissati (paṭi + dis + ya), sambhavati (saṃ + bhu + a), sammukha (tính từ), sakāsa (nam), santika (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của hiện diện
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gửi hiệu lực >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa