Ý nghĩa của từ hiếu thảo là gì:
hiếu thảo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hiếu thảo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hiếu thảo mình

1

21   8

hiếu thảo


t. Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hiếu thảo". Những từ có chứa "hiếu thảo" in its definition in Vie [..]
Nguồn: vdict.com

2

14   4

hiếu thảo


t. Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

13   6

hiếu thảo


có lòng kính yêu cha mẹ người con hiếu thảo tấm lòng hiếu thảo Đồng nghĩa: hiếu hạnh Trái nghĩa: bất hiếu
Nguồn: tratu.soha.vn

4

3   0

hiếu thảo


Người con hiếu thảo, có hiếu với cha mẹ. Thương yêu cha mẹ, chăm sóc cha mẹ lúc cha mẹ ốm đau, bệnh tật. Con có hiếu
Thuỳ Linh - Ngày 04 tháng 1 năm 2021

5

10   8

hiếu thảo


Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

1   3

hiếu thảo


có lòng kính yêu cha mẹ cô hiểu .người con hiếu thảo.nguồn
pham bang tam - Ngày 08 tháng 11 năm 2016

7

3   8

hiếu thảo


Người con hiếu thảo, có hiếu với cha mẹ. Thương yêu cha mẹ, chăm sóc cha mẹ lúc cha mẹ ốm đau, bệnh tật.
Chúc các bạn học giỏi
Thuỳ Linh - Ngày 30 tháng 11 năm 2020

Thêm ý nghĩa của hiếu thảo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hiên ngang hiền sĩ >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa