Ý nghĩa của từ headshot là gì:
headshot nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ headshot. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa headshot mình

1

39 Thumbs up   14 Thumbs down

headshot


- nghĩa là một phát bắn vào đầu. bằng một vũ khí có cự li xa như súng, cung tên, nỏ hoặc là cả ném đá và súng cao su

VD: the terrorist was killed with a headshot - tên khủng bố bị tiêu diệt bởi một phát bắn vào đầu

- còn được sử dụng như một câu biểu cảm khi cái gì đó đến trúng đích. tương tự như 'bullseye!'
VD: nó ném trúng ngay con chim đang đậu trên cành. Headshot!

- ngoài ra, còn chỉ kiểu ảnh chụp riêng mặt. thường dùng làm ảnh chứng minh thư hoặc hộ chiếu
hansnam - 2013-08-03

2

26 Thumbs up   13 Thumbs down

headshot


Ban xuyen dau
Ẩn danh - 2013-10-24

3

9 Thumbs up   1 Thumbs down

headshot


Bắn 1 phát trúng đầu
Vó thể khi kẻ thù gần chết bắn vào đầu thì có thể coi là đc tính
Headshot - 2021-06-25

4

14 Thumbs up   9 Thumbs down

headshot


ban trung dau trong cf
tran ngoc tuan 8a - 2014-04-30

5

11 Thumbs up   9 Thumbs down

headshot


Dung vu khi can chien tan cong vao dau
Ẩn danh - 2016-01-11





<< fur elise hw >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa