Ý nghĩa của từ hứa là gì:
hứa nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hứa. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hứa mình

1

1 Thumbs up   1 Thumbs down

hứa


đgt Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa là sẽ làm tròn nhiệm vụ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

2

1 Thumbs up   1 Thumbs down

hứa


nhận lời với ai đó một cách chắc chắn là sẽ làm việc gì đó lời hứa tự hứa với lòng mình "Một lời đã hứa tào khang, Trăm năm g [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2 Thumbs up   2 Thumbs down

hứa


Hứa có thể đề cập đến:
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

1 Thumbs up   2 Thumbs down

hứa


Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn. | : ''Khi ra đi, anh ấy '''hứa''' là sẽ làm tròn nhiệm vụ.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0 Thumbs up   1 Thumbs down

hứa


đgt Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa là sẽ làm tròn nhiệm vụ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hứa". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hứa": . ha ha ha hà hả há hạ Hạ [..]
Nguồn: vdict.com

6

0 Thumbs up   1 Thumbs down

hứa


Hứa là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Trung Quốc (Hán tự: 許, Bính âm: Xu, Wade-Giles: Hui) và Triều Tiên (Hangul: 허, Romaja quốc ngữ: Heo). Họ Hứa đứng thứ 20 trong danh sách Bách [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0 Thumbs up   1 Thumbs down

hứa


Hứa (chữ Hán phồn thể: 許; chữ Hán giản thể: 许; pinyin: Xǔ) là một nước chư hầu nhỏ tồn tại trong thời Xuân Thu, Tây Chu trong lịch sử Trung Quốc, tước vị nam tước, họ Khương, vị vua kiến lập nước là H [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org





<< hủi hứng tình >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa