Ý nghĩa của từ hợp thời là gì:
hợp thời nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hợp thời. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hợp thời mình

1

32   10

hợp thời


đúng lúc, phù hợp với yêu cầu khách quan vào một thời điểm nhất định một chủ trương hợp thời tư tưởng rất hợp thời
Nguồn: tratu.soha.vn

2

14   12

hợp thời


Đúng lúc, thích ứng với thời buổi: Quần áo hợp thời; Ăn mặc hợp thời.
Nguồn: vdict.com

3

16   15

hợp thời


Đúng lúc, thích ứng với thời buổi. | : ''Quần áo '''hợp thời'''.'' | : ''Ăn mặc '''hợp thời'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

12   11

hợp thời


Đúng lúc, thích ứng với thời buổi: Quần áo hợp thời; Ăn mặc hợp thời.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

5   21

hợp thời


anurūpa (tính từ), kālena (trạng từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của hợp thời
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rời miệng rờ rỡ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa