Ý nghĩa của từ glory là gì:
glory nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ glory. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa glory mình

1

1   1

glory


Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự. | Vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy. | Hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên. | : ''to go to '''glo [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

glory


Danh từ: sự hâm mộ
- Ca ngợi và cảm ơn, đặc biệt như được trao cho Thiên Chúa
- Rất ngưỡng mộ, danh dự và khen ngợi mà bạn kiếm được bằng cách làm một cái gì đó thành công
- Một thành tựu quan trọng giúp người khác ngưỡng mộ, tôn vinh và khen ngợi
la gi - Ngày 30 tháng 9 năm 2019

3

0   1

glory


['glɔ:ri]|danh từ|nội động từ|Tất cảdanh từ danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, niềm vinh dựto cover oneself with glory đạt được vinh quang vẻ huy h [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   1

glory


| glory glory (glôrʹē, glōrʹē) noun plural glories 1. Great honor, praise, or distinction accorded by common consent; renown. 2. Something conferring honor or reno [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   1

glory


"Glory" là một bài hát được trình bày bởi nghệ sĩ nhạc rap người Mỹ Jay-Z cùng con gái của anh là Blue Ivy Carter (được ghi danh là B.I.C.). Ca khúc được sản xu [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của glory
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< glitter glove >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa