Ý nghĩa của từ gian nan là gì:
gian nan nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ gian nan. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gian nan mình

1

6   2

gian nan


Khó khăn khốn khổ: Tình cảnh gian nan.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "gian nan". Những từ phát âm/đánh vần giống như "gian nan": . gian nan giấn nâu. Nhữ [..]
Nguồn: vdict.com

2

4   3

gian nan


Khó khăn khốn khổ. | : ''Tình cảnh '''gian nan'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

4   4

gian nan


Khó khăn khốn khổ: Tình cảnh gian nan.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của gian nan
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gian lậu tự tích >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa