Ý nghĩa của từ gia thất là gì:
gia thất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ gia thất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gia thất mình

1

6   4

gia thất


Tả truyện có câu: Nam hữu thất, nữ hữu gia. Nghĩa là con trai có vợ, con gái có chồng. Gia thất duyên hài: Đẹp duyên vợ chồng. Các kết quả tìm kiếm liên qua [..]
Nguồn: vdict.com

2

5   4

gia thất


: ''Các cháu đã thành '''gia thất'''.'' | Tổ chức gồm có vợ và chồng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   3

gia thất


d. 1. Nh. Gia đình: Các cháu đã thành gia thất. 2. Tổ chức gồm có vợ và chồng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

4   5

gia thất


Tả truyện có câu: Nam hữu thất, nữ hữu gia. Nghĩa là con trai có vợ, con gái có chồng. Gia thất duyên hài: Đẹp duyên vợ chồng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

3   5

gia thất


(Từ cũ) gia đình, thường nói về mặt mới hợp thành yên bề gia thất Đồng nghĩa: thất gia
Nguồn: tratu.soha.vn

6

3   11

gia thất


Gia : có nghĩa là nhà ̣" ví dụ như Quốc gia có nghĩa là nước nhà"
Thất : có nghĩa là mất " ví dụ như thất lạc, có nghĩa là thất thoát , hoặc là đã mất.
Tóm lại để dễ hiểu :
Gia = Nhà ; Thất = Mất
Nghĩa là Nhà mất, hay mất nhà......
Nguyễn - Ngày 23 tháng 11 năm 2014


Thêm ý nghĩa của gia thất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tuyền gia thần >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa