Ý nghĩa của từ giúp đỡ là gì:
giúp đỡ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ giúp đỡ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa giúp đỡ mình

1

11   10

giúp đỡ


giúp để làm giảm bớt khó khăn hoặc để thực hiện được một công việc nào đó giúp đỡ nhau học tập giúp đỡ cả v [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   0

giúp đỡ


Giúp đỡ là làm giúp một người một việc gì đó xuất phát từ trái tim, tấm lòng của mình, không mong nhận lại
Kim Ngân - Ngày 17 tháng 11 năm 2020

3

8   11

giúp đỡ


Cg. Giúp rập. Giúp nói chung: Giúp đỡ thương binh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giúp đỡ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "giúp đỡ": . gặp h [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   10

giúp đỡ


Cg. Giúp rập. Giúp nói chung: Giúp đỡ thương binh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   9

giúp đỡ


Giúp nói chung. | : '''''Giúp đỡ''' thương binh.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   11

giúp đỡ


anuggaṇhāti (anu + gah + ṇhā), anuggaṇhana (trung), anuggaha (nam), paṭisarana (trung), patiṭṭhā (nữ), patiṭṭhāna (trung), sampādeti (saṃ + pad + e), saraṇa (trung), yāpeti [..]
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của giúp đỡ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tạ ân tạ sự >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa