Ý nghĩa của từ fate là gì:
fate nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ fate. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa fate mình

1

3   2

fate


Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận. | Thần mệnh. | : ''the Fates'' — ba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã) | Điều tất yếu, điều không thể [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   4

fate


[feit]|danh từ thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận (thần thoại,thần học) thần mệnhthe Fates ba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã) điều tất yếu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   3

fate


phân hủyMackey ~ models chuỗi mô hình phân hủy Mackey (dự báo mức độ và địa điểm phân hủy của các hóa chất trong môi trường)
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

1   3

fate


1. Số mệnh, số phận
Ví dụ: The fate of the three men is unknown. (Số phận của 3 người đàn ông đó không ai biết.)
2. Điều tất yếu, điều không thể tránh được
Ví dụ: Fate was kind to me that day. (Hôm đó số tôi thật hên.)
Trang Bui - Ngày 28 tháng 4 năm 2014

Thêm ý nghĩa của fate
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quitte fatso >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa