Ý nghĩa của từ emotion là gì:
emotion nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ emotion. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa emotion mình

1

1   1

emotion


Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm. | Mối xúc động, mối xúc cảm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   1

emotion


[i'mou∫n]|danh từ sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm mối xúc động, mối xúc cảmChuyên ngành Anh - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

1   1

emotion


| emotion emotion (ĭ-mōʹshən) noun 1. An intense mental state that arises subjectively rather than through conscious effort and is often accompanied by physiological changes; a [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   2

emotion


"Emotion" (Tạm dịch: "Cảm Xúc") là một ca khúc phát hành vào năm 1977 bởi hãng Private Stock, được trình diễn bởi ca sĩ nhạc Pop người Úc Samantha [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của emotion
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< emollient emotionless >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa