Ý nghĩa của từ duyên hải là gì:
duyên hải nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ duyên hải. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa duyên hải mình

1

24   9

duyên hải


Bờ biển (hoặc ven biển, duyên hải) được xác định là nơi đất liền và biển tiếp giáp nhau. Ranh giới chính xác được gọi là đường bờ biển, tuy nhiên y [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

14   10

duyên hải


Duyên: khái niệm gần gũi,gắn kết.
Hải: biển
Duyên hải là vùng đất luôn gắn kết,gần gũi với biển.
Thanh Huyền - Ngày 15 tháng 9 năm 2016

3

14   11

duyên hải


dt. (H. duyên: bờ biển, bờ sông; hải: biển) Bờ biển: Dân chài ở miền duyên hải.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

duyên hải


Duyên hải : bờ biển (duyên hải phía tây, duyên hải phía bắc,...)
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 6 năm 2017

5

13   13

duyên hải


dt. (H. duyên: bờ biển, bờ sông; hải: biển) Bờ biển: Dân chài ở miền duyên hải.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "duyên hải". Những từ có chứa "duyên h [..]
Nguồn: vdict.com

6

0   0

duyên hải


Duyên Hải là một huyện ở phía đông nam của tỉnh Trà Vinh với huyện lỵ là thị trấn Duyên Hải. Diện tích 382,3 km². Dân số 88.600 người (2003), gồm các [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   0

duyên hải


Duyên Hải hoặc duyên hải có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0   0

duyên hải


Duyên Hải là một phường thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Phường Duyên Hải có diện tích 3,86 km², dân số năm 1999 là 5455 người, mật độ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

13   14

duyên hải


Bờ biển. | : ''Dân chài ở miền '''duyên hải'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

10

8   19

duyên hải


ven biển miền duyên hải
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của duyên hải
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< duyên cớ duyệt binh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa