Ý nghĩa của từ display là gì:
display nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ display. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa display mình

1

4   4

display


Một buổi trình diễn. | ''Trong khoa học máy tính''. Một thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản. | Hiển thị
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   3

display


[dis'plei]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bàyto make a display of phô bày, trưng bày sự phô trương, sự khoe khoang sự biểu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

4   5

display


| display display (dĭ-splāʹ) verb displayed, displaying, displays   verb, transitive 1. a. To present or hold up to view. b. Computer Science. To provide (information or graphic [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của display
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< setup text >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa