Ý nghĩa của từ chỉ định là gì:
chỉ định nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ chỉ định. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chỉ định mình

1

2   2

chỉ định


Nêu rõ ý nghĩa của một từ. | : ''Đại từ '''chỉ định'''.'' | Quyết định giao cho một nhiệm vụ gì. | : ''Tôi được '''chỉ định''' đảm nhận công tác này [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

chỉ định


đgt. (H. chỉ: trỏ; định: quyết định) Quyết định giao cho một nhiệm vụ gì: Tôi được chỉ định đảm nhận công tác này (VNgGiáp). // tt. Nêu rõ ý nghĩa của [..]
Nguồn: vdict.com

3

2   2

chỉ định


(cấp hoặc người có thẩm quyền) quyết định chọn, cử ra để làm việc gì chỉ định người đi công tác không ai xung phong thì [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

3   4

chỉ định


đgt. (H. chỉ: trỏ; định: quyết định) Quyết định giao cho một nhiệm vụ gì: Tôi được chỉ định đảm nhận công tác này (VNgGiáp). // tt. Nêu rõ ý nghĩa của một từ: Đại từ chỉ định.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   3

chỉ định


samaññā (nữ), paññatti (nữ), vavatthapeti (vi + ava + thā + āpe)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của chỉ định
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< chỉ đạo chịt >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa