Ý nghĩa của từ chạy là gì:
chạy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ chạy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chạy mình

1

13   7

chạy


I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao thông) di chuyển trên đường: Tàu chạy trên đường sắt Bắc-Nam Ca nô chạy trên sông. 4. Hoạt động, vận hành (máy móc [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

9   8

chạy


I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

chạy


Chạy la một loại vận động cơ thể của con người. Giúp con người có một cơ thể khỏe mạnh
Ngọc Duyên - Ngày 16 tháng 11 năm 2019

4

7   9

chạy


(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp chạy một mạch về nhà đi nhanh như chạy (người) di chuyển [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

3   6

chạy


di chuyển thân thể bằng những bước rất nhanh
Nguyễn Thị Thùy - Ngày 19 tháng 10 năm 2015

6

4   8

chạy


dhāvati (dhāv + a), dhāveti (dhāv + e)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của chạy
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Chùy Bác Lãng sa chả giò >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa