Ý nghĩa của từ cặc là gì:
cặc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ cặc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cặc mình

1

275   52

cặc


Con cu của nam giới, có chức năng phọt tinh trùng khi trên 12 tuổi
Lò Văn Tèo - Ngày 07 tháng 4 năm 2020

2

136   43

cặc


Dương vật. | Cái con cặc : phủ định cái gì đó | Ăn cặc : ko cho ai cái gì đó | Cái đầu cặc : Phủ định | Như cái cặc tao í: chê bai
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

88   34

cặc


Dương vật là cơ quan sinh dục, sinh sản của động vật có xương sống và không xương sống. Nó đồng thời là cơ quan tiểu tiện ở động vật có vú.
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

31   20

cặc


(Thông tục) dương vật.
Nguồn: tratu.soha.vn

5

15   5

cặc


(Tính từ/ trạng từ): Từ đệm thể hiện ý phủ định, hoặc hàm ý chất ượng kém cỏi.
(Danh từ): Dương vật của giống đực
Đây là cách nói đệm thô tục, dân dã, kiểu nói tục của người miền Bắc.
paulsteigel - Ngày 10 tháng 5 năm 2021

6

34   26

cặc


d. (thgt.). Dương vật.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "cặc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "cặc": . các cặc chác chắc chiếc choạc chọc chốc [..]
Nguồn: vdict.com

7

25   21

cặc


d. (thgt.). Dương vật.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

8

11   9

cặc


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
KaDangGhetCau - Ngày 10 tháng 5 năm 2021   NSFW / 18+

9

22   25

cặc


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 11 năm 2013   NSFW / 18+

Thêm ý nghĩa của cặc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cẳng tay cỗi >>