Ý nghĩa của từ bao biện là gì:
bao biện nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ bao biện. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bao biện mình

1

24   7

bao biện


Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác. | : ''Tác phong '''bao biện''' .'' | : ''Người nào có việc nấy không thể '''bao biện''' cho nhau được.'' | [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

20   10

bao biện


trực tiếp làm mọi việc, cả những việc lẽ ra phải để cho người khác làm, hoặc cùng làm, thường dẫn đến kết quả không tốt [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

16   11

bao biện


1 đgt. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác: tác phong bao biện Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được. 2 đgt., thgtục Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm: đã sai lại còn bao biện chỉ gi [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

5   0

bao biện


Làm sai nhưng không chịu thừa nhận mà tìm mọi lí do để khẳng định rằng mình không sai.
Thủy - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

5

14   13

bao biện


1 đgt. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác: tác phong bao biện Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được.2 đgt., thgtục Chống c [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của bao biện
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< обольщать обнимать >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa