Ý nghĩa của từ bậy bạ là gì:
bậy bạ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ bậy bạ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bậy bạ mình

1

4   1

bậy bạ


bậy (nói khái quát) ăn uống bậy bạ làm trò bậy bạ viết bậy viết bạ lên tường
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3   2

bậy bạ


Làm chuyện quá sai lầm, xấu hổ, xấu xa, linh tinh. | : ''Làm chuyện bậy bạ không coi được''.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   1

bậy bạ


Bậy bạ là làm việc trên giường làm việc ấy ấy là khó nói ra .Người ta sẽ ôm đối phương và bắt đầu chọt 2 chỗ kín vào nhau sẽ nói là làm chuyện bật bạ , họ sẽ làm như vậy theo một khoảng thời gian nhất định hoặc nhắn hay dài
Phương linh - Ngày 21 tháng 9 năm 2022

Thêm ý nghĩa của bậy bạ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< điểm tâm tầm bậy tầm bạ >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa