Ý nghĩa của từ bất khuất là gì:
bất khuất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ bất khuất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bất khuất mình

1

25   8

bất khuất


Không chịu khuất phục. | : ''Người chiến sĩ '''bất khuất'''.'' | : ''Đấu tranh '''bất khuất'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

17   9

bất khuất


không chịu khuất phục tinh thần bất khuất đấu tranh bất khuất người chiến sĩ kiên cường, bất khuất Đồng nghĩa: quật cường
Nguồn: tratu.soha.vn

3

12   12

bất khuất


t. Không chịu khuất phục. Người chiến sĩ bất khuất. Đấu tranh bất khuất.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   1

bất khuất


là từ có ý nghĩa cao cả, chú bộ đội bất khuất
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 3 năm 2017

5

1   2

bất khuất


Không chiệu khuất phục trước kẻ có thế mạnh. Tinh thần vững vàng, hiên ngang
Thương - Ngày 28 tháng 9 năm 2020

6

5   6

bất khuất


không chịu khuất phục

tinh thần bất khuất
đấu tranh bất khuất
người chiến sĩ kiên cường, bất khuất
Đồng nghĩa: quật cường
na - Ngày 15 tháng 3 năm 2016

7

4   5

bất khuất


Kiêm cuong
nhung - Ngày 12 tháng 11 năm 2014

8

5   6

bất khuất


là ko chịu khất phục
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 12 năm 2015

9

9   12

bất khuất


t. Không chịu khuất phục. Người chiến sĩ bất khuất. Đấu tranh bất khuất.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bất khuất". Những từ có chứa "bất khuất" i [..]
Nguồn: vdict.com

10

11   14

bất khuất


bát khuất không bị che khuất (mặt trời) như vậy có nghĩa là luôn chiếu sáng.(như Khổng Tử nói con người luôn có tâm sáng0
chánh lê - Ngày 24 tháng 12 năm 2013

11

3   7

bất khuất


Kiêm cuong
nhung - Ngày 12 tháng 11 năm 2014


Thêm ý nghĩa của bất khuất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bảo mật bất lương >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa