Ý nghĩa của từ Loan là gì:
Loan nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ Loan. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Loan mình

1

26   15

Loan


Tên người trong tiếng Việt, thường chỉ tên của con gái. Tên thông thường như Kim Loan, Ngọc Loan.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

13   2

Loan


(Từ cũ, Văn chương) chim phượng mái "Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta." (Cdao)
Nguồn: tratu.soha.vn

3

11   7

Loan


d. Chim phượng mái.đg. "Loan báo" nói tắt: Loan tin.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "loan". Những từ phát âm/đánh vần giống như "loan": . lan làn lán lăn l [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   4

Loan


  • redirect Loan
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    5

    8   6

    Loan


    [loun]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ tiền cho vay; vật cho mượnI'm asking for a loan - I'll pay you back Tôi chỉ hỏi vay thôi, rồi tôi sẽ hoàn lại cho anha ba [..]
    Nguồn: tratu.vietgle.vn

    6

    5   5

    Loan


    d. Chim phượng mái. đg. "Loan báo" nói tắt: Loan tin.
    Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

    7

    3   3

    Loan


    [loan]|phoenixannounce; make knownloan tin spread the news far and wide, promulgate, blazeroyal carriage (xe loan)Từ điển Việt - Việt
    Nguồn: tratu.vietgle.vn

    8

    4   4

    Loan


    | loan loan (lōn) noun 1. a. Something lent for temporary use. b. A sum of money lent at interest. 2. An act of lending; a grant for temporary use: asked for the loan of a garden hose. 3.&# [..]
    Nguồn: tratu.vietgle.vn

    9

    5   6

    Loan


    Loan có thể chỉ:
    • Huyện Loan thuộc địa cấp thị Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Họ Loan của người Á Đông
    • Một con sô [..]
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    10

    2   4

    Loan


    Loan là một huyện thuộc địa cấp thị Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 999 ki-lô-mét vuông, dân số năm 1999 là 5 [..]
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    11

    4   6

    Loan


    Loan là một họ của người Trung Quốc . Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp thứ 243.
    • Loan Thư, đại phu nước Tấn thời Xuân Thu
    • Loan Bố, đại phu [..]
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    12

    9   13

    Loan


    Tiền cho mượn. | Nợ, ơn. | Cho mượn. | Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộn [..]
    Nguồn: vi.wiktionary.org


    Thêm ý nghĩa của Loan
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << vuông 词典 >>

    Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
    Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

    Thêm ý nghĩa