Ý nghĩa của từ bản sắc là gì:
bản sắc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ bản sắc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bản sắc mình

1

12   4

bản sắc


dt. (H. bản: của mình; sắc: dung mạo) Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng: Giúp sức chu toàn bản sắc dân tộc (TrVGiàu).
Nguồn: vdict.com

2

8   4

bản sắc


dt. (H. bản: của mình; sắc: dung mạo) Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng: Giúp sức chu toàn bản sắc dân tộc (TrVGiàu).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   5

bản sắc


những yếu tố tốt đẹp tạo nên một tính chất đặc thù, nói chung giữ gìn bản sắc dân tộc
Nguồn: tratu.soha.vn

4

2   4

bản sắc


là nét phong cách riêng của 1 tập thể hoặc dân tộc
hoanganhkiet - Ngày 18 tháng 9 năm 2014

5

2   6

bản sắc


Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng. | : ''Giúp sức chu toàn '''bản sắc''' dân tộc (Trần Văn Giàu)''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của bản sắc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bản năng bản vị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa