Ý nghĩa của từ Thiên cung là gì:
Thiên cung nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ Thiên cung. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Thiên cung mình

1

4   0

Thiên cung


Cung trên trời (cũ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   0

Thiên cung


cung điện tưởng tượng ở trên trời, theo truyền thuyết chốn thiên cung
Nguồn: tratu.soha.vn

3

3   0

Thiên cung


Cung trên trời (cũ). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thiên cung". Những từ có chứa "thiên cung" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . Tề Thiên Đ [..]
Nguồn: vdict.com

4

2   0

Thiên cung


Cung trên trời (cũ)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

1   0

Thiên cung


Devapura, devaloka (S). The palace of devas, the abode of the gods.
Nguồn: buddhismtoday.com

6

0   0

Thiên cung


Thiên cung có ý nghĩ là tên ở trên trời thường gọi là và một truyền thuyết có từ thời xa xưa
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

7

0   0

Thiên cung


Cung dien tren troi la thien than va chua troi va Tien nu hau ha ngoc hoang dai de va nhung nguoi nhan gian song tot va lam viec thien tuc duc sau khi chet vao coi troi cung chua jesu
Khanh huy - Ngày 07 tháng 4 năm 2020


Thêm ý nghĩa của Thiên cung
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Thiên cơ Thiên cung bảo tạng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa