Ý nghĩa của từ Thành tựu là gì:
Thành tựu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ Thành tựu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Thành tựu mình

1

21   2

Thành tựu


I đg. (Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.II d. Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình h [..]
Nguồn: vdict.com

2

12   5

Thành tựu


I đg. (Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu. II d. Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

12   5

Thành tựu


kết quả đạt được hết sức có ý nghĩa, sau một quá trình hoạt động thành công ứng dụng những thành tựu của khoa học v&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

16   10

Thành tựu


Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học. | Thành công một cách tốt đẹp. | : ''Công việc trong bao nhiêu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

9   3

Thành tựu


Kết quả mà mình đạt được sau một quá trình hoạt động để thành công
Jonh - Ngày 03 tháng 11 năm 2014

6

1   0

Thành tựu


Là kết quả đạt được có ý to lớn sau một quá trình hoạt động mang lại
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 6 năm 2018

7

0   0

Thành tựu


kết quả đạt được mới mẻ so với trước kia và hết sức có ý nghĩa, sau một quá trình hoạt động thành công ứng dụng những thành tựu của khoa học & công nghệ
Hiếu Mật - Ngày 11 tháng 9 năm 2019

8

0   0

Thành tựu


Thành tựu đơn giản chỉ là thành tựu
Gái họ nguyễn - Ngày 07 tháng 5 năm 2018

9

0   0

Thành tựu


thành tựu đồng nghĩa với từ thành quả
linhcute - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

10

3   7

Thành tựu


Siddi (S). Accomplishment, fulfilment, completion, to bring to perfection.
Nguồn: buddhismtoday.com


Thêm ý nghĩa của Thành tựu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Thành tự nhiên giác Thành tựu chúng sinh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa