Tự ái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ Tự ái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Tự ái mình
1
6036
Tự ái
BÊNH VỰC BẢN THÂN MỘT CÁCH MÙ QUÁN
TRANSEENG - 2014-12-18
2
4826
Tự ái
tự ái là nghĩ mình làm không đúng dễ bực mình.Từ đó KHôNG muốn làm việc đó nữa
huy - 2016-03-28
3
4227
Tự ái
Lòng tôn mình quá đáng , bực tức khi nói bị động đến.
minh đạt - 2016-09-17
4
3930
Tự ái
tu ai la khong muan bi noi xau ve minh ma nguoi khac noi den
khanh - 2016-01-19
5
65
Tự ái
tu ai la luon nghi cho minh va nghi minh lam viec gi cung dung
Ẩn danh - 2017-01-12
6
65
Tự ái
He ai noi dung den minh la buc tuc. Qua tin tuong ban than
phuong vy - 2017-09-23
7
615
Tự ái
Tự ái là từ gốc hán-việt: ái là yêu, tự là bản thân; tự ái là tự yêu bản thân. Từ được dùng với nghĩa: tự yêu mình quá nên ai chê bai hay nói không hay về mình thì phản ứng. Có thể nói là tự trọng quá mức và phản ứng tiêu cực.
HoangHa - 2017-05-30
8
111
Tự ái
tu ai la tu cho mk la nhat kaj j cua mk deu la tot , khj bi 1 ai do noi xau j ve ban than mk thj nguoj do se to ra buc tuc