Ý nghĩa của từ Chinh phục là gì:
Chinh phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ Chinh phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Chinh phục mình

1

9   2

Chinh phục


dùng vũ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục chính sách chinh phục thuộc địa của thực dân nắm được quy [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

14   7

Chinh phục


Chinh phục chính là quá trình thực hiện một hành động nào đó.bằng nhiều hình thức như áp bức bắt buộc hoặc chia sẽ yêu thương.cuối cùng đi đến kết quả
bảo - Ngày 03 tháng 10 năm 2016

3

0   0

Chinh phục


Chinh phục là tác động đến đối phương, làm cho đối phương hướng về mình.
Sày - Ngày 29 tháng 11 năm 2019

4

2   8

Chinh phục


abhibhavati (abhi + bhū + a), abhibhavana (trung), abhivijjināti (abhi + vi + ji + nā), jayati (ji + a) jaya (nam), jeti (ji + e), parājeti (parā + ji + e), jināti (ji + nā)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của Chinh phục
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Chinh phụ Chinh phu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa