Ý nghĩa của từ ứng dụng là gì:
ứng dụng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ứng dụng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ứng dụng mình

1

6   6

ứng dụng


đgt. Đưa lí thuyết áp dụng và thực tiễn: ứng dụng các thành tựu khoa học ứng dụng kĩ thuật vào sản xuất.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ứng dụng" [..]
Nguồn: vdict.com

2

2   3

ứng dụng


đgt. Đưa lí thuyết áp dụng và thực tiễn: ứng dụng các thành tựu khoa học ứng dụng kĩ thuật vào sản xuất.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   5

ứng dụng


  • REDIRECT Khoa học ứng dụng
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    4

    3   5

    ứng dụng


    Đưa lí thuyết áp dụng và thực tiễn. | : '''''Ứng dụng''' các thành tựu khoa học.'' | : '''''Ứng dụng''' kĩ thuật vào sản xuất.''
    Nguồn: vi.wiktionary.org

    5

    2   4

    ứng dụng


    đem lí thuyết dùng vào thực tiễn ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống Đồng nghĩa: áp dụng, vận dụng Danh từ c&a [..]
    Nguồn: tratu.soha.vn

    6

    3   6

    ứng dụng


    Phần mềm bạn có thể tải về để thêm chức năng, chẳng hạn như trò chơi, ứng dụng email, công cụ quét mã vạch và nhiều chức năng khác. Một số ứng dụng [..]
    Nguồn: help.motorola.com


    Thêm ý nghĩa của ứng dụng
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << ủ dột ứng phó >>

    Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
    Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

    Thêm ý nghĩa