Ý nghĩa của từ ức chế là gì:
ức chế nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ức chế. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ức chế mình

1

11   5

ức chế


đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp [..]
Nguồn: vdict.com

2

10   8

ức chế


Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ. | : ''Hưng phấn và.'' | : ''Là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.'' | Đè n [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   7

ức chế


đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu). dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   7

ức chế


(Ít dùng) ngăn cản hoặc kìm hãm hoạt động bị quan lại ức chế không chịu nổi sự ức chế ngăn cản hoặc làm giảm hoạt động [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

5   9

ức chế


akkamati (ā + kam + a), akkami (trung), akkamana (trung), atikkamati (ati + kam + a), atikkhama (nam), pasahana (trung), payata (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

3   9

ức chế


quá trình hoạt động thần kinh có tác dụng kìm hãm hoặc ngăn chặn quá trình hưng phấn. ƯC hoàn toàn ngược với hưng phấn, hai quá trình này gắn liền nhau. Chúng mâu thuẫn nhau, cạnh tranh lẫn nhau và trong điều kiện đặc biệt chúng lại hỗ trợ nhau. Nếu không có sự tác động [..]
Nguồn: daitudien.net


Thêm ý nghĩa của ức chế
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ủi vehilo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa