ả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ả mình
1
32
ả
dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo nhiều vụ ả giang hồ. 3. Chị: Tại anh tại ả, tại cả đôi bên 4. đphg. chị gái (tng.).
dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo nhiều vụ ả giang hồ. 3. Chị: Tại anh tại ả, tại [..]
Người con gái. | : ''Đầu lòng hai '''ả''' tố nga (Truyện Kiều)'' | : '''''Ả''' Chức chàng Ngưu Nàng Ban '''ả''' Tạ.'' | Người phụ nữ. | : '''''Ả''' đã lừa đảo nhiều vụ.'' | : '''''Ả''' gian [..]