Ý nghĩa của từ đất là gì:
đất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ đất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa đất mình

1

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. | : ''Gần '''đất''' xa trời. (tục ngữ)'' | Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. | : ''Hòn '''đất'''.'' | : ''C [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


1 dt. 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. [..]
Nguồn: vdict.com

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


1 dt. 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão t [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


chất rắn ở trên đó người và các loài động vật, thực vật sinh sống; đối lập với trời hoặc với biển, nước đứng trên mặt đất chôn sâu dưới đất đầu đội [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


paṭhavī (nữ), puthuvī (nữ), avani (nữ), paṃsu (nam), mattikā (nữ), bhumma (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Đất trong thuật ngữ chung là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, có khả năng hỗ trợ sự sinh trưởng của thực vật và phục vụ như là môi trường sinh sống của các dạng sự sống động vật từ các vi sinh v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Đất hiểu theo nghĩa thông thường nhất là phần mỏng nằm trên bề mặt của Trái Đất mà không bị nước bao phủ. Tuy nhiên, trong các ngành khoa học có liên quan đến đất đai như kinh tế học, thổ nhưỡng học, [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Trong kinh tế học, đất bao gồm tất cả các tài nguyên có nguồn gốc tự nhiên, chẳng hạn như vị trí địa lý của khu vực đất đai, các tài nguyên khoáng sản dưới lòng đất, và thậm chí các thành phần của phổ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Đất trong thuật ngữ chung là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, có khả năng hỗ trợ sự sinh trưởng của thực vật và phục vụ như là môi trường sinh sống của các dạng sự sống động vật từ các vi sinh v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

0 Thumbs up   0 Thumbs down

đất


Đất trong thuật ngữ chung là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, có khả năng hỗ trợ sự sinh trưởng của thực vật và phục vụ như là môi trường sinh sống của các dạng sự sống động vật từ các vi sinh v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org





<< hàng hợp >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa