Ý nghĩa của từ xử lý là gì:
xử lý nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ xử lý. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xử lý mình

1

2   1

xử lý


,... x. xử lí,.... Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xử lý". Những từ phát âm/đánh vần giống như "xử lý": . xa lạ xa lộ Xa Lý Xích Lỗ xử lý
Nguồn: vdict.com

2

2   1

xử lý


,... x. xử lí,...
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1   0

xử lý


Là thực hiện quy trình chính thức cho việc diệt trừ, làm mất hoạt tính hoặc loại bỏ dịch hại hoặc làm cho dịch hại mất khả năng sinh sản hoặc bị thoái [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

4

1   1

xử lý


Làm cho chịu những tác động vật lí, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích. | : '''''Xử lý''' hạt giống bằng thuốc trừ sâu.'' | : '''''Xử l [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0   0

xử lý


Là biện pháp ( cách làm triệt để ) làm ( thi hành) sự việc theo lẽ phải đã được một cộng đồng khu vực đó hoặc cá nhân đó đề ra trước sự việc cần làm (thi hành).
chỉnh - Ngày 10 tháng 8 năm 2015


Thêm ý nghĩa của xử lý
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< 化学 Mang Yang >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa