Ý nghĩa của từ xấu hổ là gì:
xấu hổ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ xấu hổ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xấu hổ mình

1

47   23

xấu hổ


cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi trước người khác xấu hổ vì đã nói dối con hư làm cha mẹ xấu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

41   21

xấu hổ


xấu hổ là cảm thấy nghẹn ngùng, thổ thẹn do có một việc mình làm sai, hay một khuyết điểm nào đó mà mình cố giấu và bị lộ.
vd: xấu hổ do không làm bài và bị cô giáo phát hiện và phê bình trước lớp.
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 3 năm 2015

3

36   23

xấu hổ


I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ cảm thấy xấu hổ với bạn bè. 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơ [..]
Nguồn: vdict.com

4

25   23

xấu hổ


I. đgt. 1. Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác: trót quay cóp khi thi nên xấu hổ cảm thấy xấu hổ với bạn bè. 2. Ngượng ngùng, xấu hổ: hơi tí là xấu hổ đỏ mặt. II. dt. Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

23   24

xấu hổ


Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại. | Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác. | : ''Trót quay cóp khi thi n [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

18   24

xấu hổ


Xấu hổ (tiếng Anh: Mortified) là loạt phim truyền hình cho trẻ em của Úc do Quỹ Truyền hình của Trẻ em Úc (Australian Children's Television Foundation) và Kênh truyền h [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

18   28

xấu hổ


Xấu hổ có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của xấu hổ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xảo quyệt xấu nết >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa